Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gang



/gæɳ/

danh từ

đoàn, tốp, toán, kíp

    a gang of workmen một kíp công nhân

    a gang of war prisoners một đoàn tù binh

bọn, lũ

    a gang of thieves một bọn ăn trộm

    the whole gang cả bọn, cả lũ

bộ (đồ nghề...)

    a gang of saws một bộ cưa

nội động từ

họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ((cũng) to gang up)

ngoại động từ

sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ

động từ

(Ê-cốt) đi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gang"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.