Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gag-man




gag-man
['gægmæn]
danh từ
(sân khấu) người làm trò khôi hài, người pha trò
người sáng tác trò khôi hài
người trả lời những câu khôi hài hóm hỉnh trên đài truyền hình


/'gægmən/

danh từ
(sân khấu) người làm trò khôi hài, người pha trò
người sáng tác trò khôi hài
người trả lời những câu khôi hài hóm hỉnh trên đài truyền hình

Related search result for "gag-man"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.