Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gọng kìm


[gọng kìm]
Pincers's handle, pincer' jaw.
Cặp thanh sắt nung đỏ vào gọng kìm
To grip a red hot iron rod between the jaws of a pair of pincers.
Pincer movement.
Tấn công đồn địch bằng hai gọng kìm
To attack an ennemy post with a pincer movement.



Pincers's handle, pincer' jaw
Cặp thanh sắt nung đỏ vào gọng kìm To grip a red hot iron rod between the jaws of a pair of pincers
Pincer movement
Tấn công đồn địch bằng hai gọng kìm To attack an ennemy post with a pincer movement


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.