Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gằm


[gằm]
hang the head (out of shame); wear sullen looks
thẹn quá cuối gằm xuống
to hang the head out of utter shame
gằm mặt vì giận
to wear sullen looks in a fit of anger
gằm gằm (láy ý tăng)



hang the head (out of shame); wear sullen looks
thẹn quá cuối gằm xuống to hang the head out of utter shame
gằm mặt vì giận to wear sullen looks in a fit of anger
gằm gằm (láy ý tăng)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.