Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gạt bỏ


[gạt bỏ]
to ignore; to refuse to consider; to reject
Gạt bỏ ý kiến của ai
To refuse to consider somebody's idea
to remove; to discard; to eliminate
Gạt bỏ tạp chất
To eliminate impurities



Ignore, refuse to consider
Gạt bỏ ý kiến của ai To refuse to consider someone's idea
Eliminate
Gạt bỏ tạp chất To eliminate extraneous matters (when manufacturing... a product)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.