Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gương



noun
mirror; glass; looking-glass
sửa tóc trước gương to do one's hair before the glass example; model; pattern
theo gương người nào to take pattern by someone

[gương]
glass; looking-glass; mirror
Sửa tóc trước gương
To do one's hair before the glass
example; model; pattern
Con đang nêu gương xấu cho em con rồi đấy
You're setting your little brother a bad example



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.