Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)




verb
to knock; to drum; to chime; to strike
đồng hồ vừa gõ năm tiếng the clock has just struck five
gõ cửa to knock at the door

[gõ]
to knock
Gõ cửa
To knock at the door
Tôi không thích những người nào vào mà không gõ cửa
I don't like people who come in/enter without knocking
to strike
Đồng hồ vừa gõ năm tiếng
The clock has just struck five
to type
Bạn gõ không đúng mật khẩu. Thử gõ lại xem
The password that you typed is not correct. Try typing it again.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.