Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fuzz




fuzz
[fʌz]
danh từ
xơ sợi
lông tơ
tóc xoăn; tóc xù
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát
nội động từ
xơ ra
xoắn, xù
ngoại động từ
làm xơ ra
làm xoắn, làm xù

[fuzz]
saying && slang
policemen, cops, pigs
The boys ran away when the fuzz drove up in a patrol car.


/fʌz/

danh từ
xơ sợi
lông tơ
tóc xoăn; tóc xù
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát

nội động từ
xơ ra
xoắn, xù

ngoại động từ
làm xơ ra
làm xoắn, làm xù

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fuzz"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.