Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fugitive




fugitive
['fju:dʒitiv]
tính từ
chạy trốn, bỏ trốn
a fugitive criminal
một tên tội pham đang bỏ trốn
nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn)
fugitive verses
những bài thơ có giá trị nhất thời
thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền
a fugitive colour
màu không bền, màu chóng phai
fugitive thoughts/impressions/sensations
những ý nghĩ/ấn tượng/cảm xúc thoáng qua
danh từ
kẻ chạy trốn, người lánh nạn
fugitives from a country ravaged by war
những người lánh nạn khỏi một đất nước bị chiến tranh tàn phá
a fugitive from justice
một kẻ trốn tránh công lý
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật chóng tàn, vật phù du


/'fju:dʤitiv/

tính từ
trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạm
nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn)
fugitive verses những bài thơ có giá trị nhất thời
thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền
a fugitive colour màu không bền, màu chóng phai

danh từ
kẻ trốn tránh, người lánh nạn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật chóng tàn, vật phù du

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fugitive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.