Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fringe





fringe
[frindʒ]
danh từ
tua (khăn quàng cổ, thảm)
tóc cắt ngang trán (đàn bà)
ven rìa (rừng...); mép
(vật lý) vân
interference fringe
vân giao thoa
lunatic fringe
thành phần cực đoan quá khích trong một tổ chức
Newgate fringe
râu chòm (dưới cằm)
nội động từ
đính tua vào
viền, diềm quanh



vành, đường viền
interference f. vành gia thoa

/frindʤ/

danh từ
tua (khăn quàng cổ, thảm)
tóc cắt ngang trán (đàn bà)
ven rìa (rừng...); mép
(vật lý) vân
interference fringe vân giao thoa !Newgate fringe
râu chòm (dưới cằm)

nội động từ
đính tua vào
viền, diềm quanh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fringe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.