Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
friction





friction
['frik∫n]
danh từ
(kỹ thuật) sự mài xát, sự ma sát
sự xoa bóp; sự chà xát
sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến...)



(vật lí) ma sát
internal f. ma sát trong
linear f. ma sát tuyến tính
rolling f. ma sát lăn
skin f. (cơ học) ma sát mặt ngoài
static and kenetic f. ma sát tĩnh và động

/'frikʃn/

danh từ
(kỹ thuật) sự mài xát, sự ma xát
sự xoa bóp; sự chà xát
sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "friction"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.