Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
frequent





frequent
['fri:kwənt]
tính từ
thường xuyên, hay xảy ra
the car manufacturer's frequent changes of models
những sự thường xuyên thay đổi kiểu mẫu của nhà chế tạo xe hơi
his visits became less frequent as time passed
những cuộc thăm viếng của ông ta cũng thưa dần theo thời gian
(y học) nhanh (nói về mạch đập)
[fri'kwent]
ngoại động từ
hay lui tới hoặc thăm một nơi nào đó
to frequent the theatre
hay lui tới rạp hát, hay đi xem hát



thường xuyên

/'fri:kwənt/

tính từ
thường xuyên, hay xảy ra, có luôn
a frequent visitor người khách hay đến chơi
nhanh (mạch đập)[fri'kwent]

nội động từ
hay lui tới; hay ở
to frequent the theatre hay lui tới rạp hát, hay đi xem hát

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "frequent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.