Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fox-terrier




fox-terrier
['fɔks,teriə]
danh từ
(động vật học) chó sục cáo (lông ngắn và mượt, (thường) nuôi để chơi hơn là để đi săn)


/'fɔks,teriə/

danh từ
(động vật học) chó sục cáo (lông ngắn và mượt, thường nuôi để chơi hơn là để đi săn)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.