Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
forgiveness




forgiveness
[fə'givnis]
danh từ
sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ
He asked forgiveness for what he had done wrong
Hắn xin được tha thứ về những lỗi lầm của mình
The forgiveness of sins
Sự xá tội
She is sympathetic and full of forgiveess
Cô ây luôn cảm thông và đầy lòng khoan dung


/fə'giviɳnis/

danh từ
sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ
to ask for forgiveness xin tha thứ
to be full of forgiveness có lòng khoan dung, dễ tha thứ
sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ)

Related search result for "forgiveness"
  • Words contain "forgiveness" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    khẩn nài ăn năn

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.