Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
foresee




foresee
[fɔ:'si:]
ngoại động từ foresaw, foreseen
nhìn thấy trước; đoán trước; biết trước
The difficulties could not have been foreseen
Những khó khăn không thể đoán trước được
He foresaw that the job would take a long time
Ông ta đoán trước là công việc này sẽ tốn nhiều thời gian
They could not have foreseen how things would turn out
Họ đã không lường trước được tình hình sẽ như thế nào


/fɔ:'si:/

ngoại động từ foresaw, foreseen
nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "foresee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.