Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fore


/fɔ:/

danh từ

phần trước

(hàng hải) nùi tàu

!to the fore

sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng

còn sống

nổi bật (địa vị, vị trí)

!to come to the fore

giữ địa vị lânh đạo

tính từ

ở phía trước, đằng trước

(hàng hải) ở mũi tàu

phó từ

(hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu

thán từ

(thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn)

giới từ

(thơ ca), (như) before


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fore"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.