Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
force majeure




force+majeure
['fɔ:smɑ:'ʒə:]
danh từ
những tình huống không thể đoán trước (chiến tranh chẳng hạn), nên trở thành lý do cho một người không thực hiện lời hứa hoặc không thực hiện một thoả thuận; điều kiện bất khả kháng


/'fɔ:smɑ:'ʤə:/

danh từ
trường hợp bắt buộc, sự bức ép không cưỡng được
hoàn cảnh ép buộc (viện ra làm lý do không thực hiện được hợp đồng, như chiến tranh, tai nạn bất ngờ...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "force majeure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.