Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
footworn




footworn
['futwɔ:n]
tính từ
mỏi nhừ chân (vì đi bộ nhiều)
bị bước chân làm mòn
footworn stairs
cầu thang bị bước chân làm mòn


/'futwɔ:n/

tính từ
mỏi nhừ chân (vì đi bộ nhiều)
bị bước chân làm mòn
footworn stairs cầu thang bị bước chân làm mòn


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.