Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fondness




fondness
['fɔndnis]
danh từ
(fondness for somebody / something) sự yêu mến
his fondness for his eldest daughter
tình yêu mến của ông ta đối với cô con gái đầu lòng
sự ham thích; sự ưa thích
a fondness for yoghourt
sự thích dùng sữa chua
(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự cả tin; tính ngây thơ


/'fɔndnis/

danh từ
sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến
sự thích, sự ưa thích
(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự cả tin; tính ngây thơ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fondness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.