Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
foison




foison
['fɔizn]
danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) sự đầy ắp, sự nhiều quá


/'fɔizn/

danh từ
kiếm cùn, kiếm bịt đầu (để tập đấu kiếm) !to trim one's foils
sãn sàng chiến đấu

danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) sự đầy ắp, sự nhiều quá

Related search result for "foison"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.