Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
foe


/fou/

danh từ

(thơ ca) kẻ thù, kẻ địch

    a sworn foe kẻ thù không đội trời chung

(nghĩa bóng) vật nguy hại, kẻ thù

    dirt is a gangerours foe to health bụi là kẻ thù nguy hiểm của sức khoẻ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "foe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.