Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
foam





foam
[foum]
danh từ
bọt (nước biển, bia...)
bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)
(thơ ca) biển
nội động từ
sủi bọt, có bọt
to foam at the mouth
sùi bọt mép; tức sùi bọt mép
đầy rượu, sủi bọt (cốc)


/foum/

danh từ
bọt (nước biển, bia...)
bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)
(thơ ca) biển

nội động từ
sủi bọt, có bọt
to foam at the mouth sùi bọt mép; tức sùi bọt mép
đầy rượu, sủi bọt (cốc)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "foam"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.