Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flux


/flux/

danh từ

sự chảy mạnh, sự tuôn ra

    a flux of talk chuyện thao thao bất tuyệt, chuyện nổ như ngô rang

sự thay đổi liên tục

    in a state of flux ở tình trạng thay đổi liên tục (không ổn định)

(kỹ thuật) dòng, luồng

    axial flux dòng hướng trục

    neutron flux luồng nơtron

(toán học), (vật lý) thông lượng

    vector flux thông lượng vectơ

    radiaction flux thông lượng bức xạ

(kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim)

(y học) sự băng huyết

(từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ

nội động từ

chảy ra, đổ ra, tuôn ra

ngoại động từ

làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy

(y học) tấy


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flux"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.