Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
floor



/floor/

danh từ

sàn (nhà, cầu...)

    dirt floor sàn đất

tầng (nhà)

đáy

    the ocean floor đáy đại dương

phòng họp (quốc hội)

quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị)

    to give somebody the floor để cho ai phát biểu ý kiến

    to take the floor phát biểu ý kiến

giá thấp nhất

!to cross the floor of the House

vào đảng phái khác

!to mop the floor with someone

mop

ngoại động từ

làm sàn, lát sàn

    to floor a room with pine boards lát sàn bằng ván gỗ thông

đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván

làm rối trí, làm bối rối

    the question floored him câu hỏi làm anh ta rối trí không trả lời được

bảo (học sinh không thuộc bài) ngồi xuống

vượt qua thắng lợi

    to floor the paper làm được bài thi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "floor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.