Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
floating





floating
['floutiη]
danh từ
sự nổi
sự thả trôi (bè gỗ)
sự hạ thuỷ (tàu thuỷ)
(thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công
tính từ
nổi
thay đổi
floating population
số dân thay đổi lên xuống
(thương nghiệp) đọng (nợ); luân chuyển (vốn)
floating capital
vốn luân chuyển
(y học) di động
floating kidney
thận di dộng
floating dock
cái âu thuyền
floating rib
xương sườn cụt



thay đổi; phiếm định; trôi

/floating/

danh từ
sự nổi
sự thả trôi (bè gỗ)
sự hạ thuỷ (tài thuỷ)
(thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công

tính từ
nổi
để bơi
thay đổi
floating population số dân thay đổi lên xuống
(thương nghiệp) động (nợ); luân chuyển (vốn)
floating capital vốn luân chuyển
(y học) di động
floating kidney thận di dộng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "floating"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.