Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flame



/fleim/

danh từ

ngọn lửa

    to be in flames đang cháy

    to burst into flames bốc cháy

ánh hồng

    the flames of sunset ánh hồng lúc mặt trời lặn

cơn, cơn bừng bừng

    a flame of snger cơn giận

    a flame of infignation cơn phẫn nộ

(đùa cợt) người yêu, người tình

    an old flame of mine một trong những người tình cũ của tôi

!to commit to the flames

đốt cháy

!in fan the flame

đổ dầu vào lửa

nội động từ

((thường) away, forth, out, up) cháy, bốc cháy, cháy bùng

bùng lên, bừng lên, nổ ra

    face flames with anger mặt đỏ bừng vì tức giận

    anger flamed out cơn giận nổi lên đùng đùng

phừng phừng (như lửa)

ngoại động từ

ra (hiệu) bằng lửa

hơ lửa

    sterilized by flaming khử trùng bằng cách hơ vào lửa

!to flame out

bốc cháy, cháy bùng

nổi giận đùng đùng, nổi xung

!to flame up nh to flame out

thẹn đỏ bừng mặt


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flame"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.