Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flag



/'flæg/

danh từ

(thực vật học) cây irit

danh từ

phiến đá lát đường ((cũng) flag stone)

(số nhiều) mặt đường lát bằng đá phiến

ngoại động từ

lát bằng đá phiến

danh từ

lông cánh (chin) ((cũng) flag feather)

danh từ

cờ

    to hoist the flag kéo cờ trên đất mới khám phá

(hàng hải) cờ lệnh (trên tàu có hàng đô đốc)

đuôi cờ (của một loại chó săn)

!to boist one's flag

nhận quyền chỉ huy

!to strike one's flag

từ bỏ quyền chỉ huy

hạ cờ đầu hàng

ngoại động từ

trang hoàng bằng cờ; treo cờ

ra hiệu bằng cờ

đánh dấu bằng cờ

nội động từ

yếu đi, giảm sút; héo đi

    never flagging enthusiasm nhiệt tình không bao giờ giảm sút

lả đi

trở nên nhạt nhẽo

    conversation is flagging câu chuyện trở nên nhạt nhẽo, câu chuyện trở nên rời rạc


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flag"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.