Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
film



/film/

danh từ

màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...)

phim, phim ảnh, phim xi nê

(the films) buổi chiếu bóng

vảy cá (mắt)

màn sương mỏng

sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện)

ngoại động từ

phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng

che đi, làm mờ đi

quay thành phim

    to film one of Shakespeare's plays quay một trong những vở kịch của Sếch-xpia thành phim

nội động từ

bị che đi, bị mờ đi

quay thành phim

    this play films well kịch này quay thành phim rất hay


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "film"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.