Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
filling



/'filiɳ/

danh từ

sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...)

sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng)

sự bổ nhiệm

    filling of a vacancy sự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết

sự choán, sự chiếm hết (chỗ)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món thịt nhồi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "filling"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.