Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fiddle-faddle




fiddle-faddle
['fidl,fædl]
danh từ
chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn
người vô công rồi nghề
tính từ
lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn
nội động từ
làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn
làm nhặng xị, nhăng nhít
thán từ
vớ vẩn!, láo toét!


/'fidl,fædl/

danh từ
chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn
người vô công rồi nghề

tính từ
lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn

nội động từ
làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn
làm nhặng xị, nhăng nhít

thán từ
vớ vẩn!, láo toét!

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fiddle-faddle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.