Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fencing





fencing
['fensiη]
danh từ
sự rào giậu
hàng rào; vật liệu làm hàng rào
(kỹ thuật) cái chắn
thuật đánh kiếm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tranh luận
sự che chở, sự bảo vệ
sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được
sự oa trữ của gian


/'fensiɳ/

danh từ
sự rào dậu
hàng rào; vật liệu làm hàng rào
(kỹ thuật) cái chắn
thuật đánh kiếm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tranh luận
sự che chở, sự bảo vệ
sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được
sự oa trữ (của ăn cắp)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fencing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.