Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fence



/fens/

danh từ

hàng rào

    a green fence hàng rào cây xanh

    a wire fence hàng rào dây thép

thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận

    master of fence kiện tướng đánh kiếm; (nghĩa bóng) người tranh luận giỏi

lá chắn

nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp

(từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành

!to come down on right side of fence

vào hùa với người thắng cuộc

!to sit on the fence

trung lập, chẳng đứng về bên nào

nội động từ

nhảy rào, vượt rào (ngựa)

đánh kiếm, đấu kiếm

lảng tránh, đánh trống lảng

    to fence with a questions lảng tránh một câu hỏi

buôn bán của ăn cắp

ngoại động từ

((thường) in, about, round, up) rào lại

đắp luỹ (cho kiên cố)

((thường) from, against) che chở, bảo vệ

((thường) off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được

    to fence off the consequences of a foolish act ngăn chặn được những hậu quả của một hành động điên rồ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fence"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.