Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fat



/fæt/

tính từ

được vỗ béo (để giết thịt)

béo, mập, béo phì, mũm mĩm

béo, đậm nét (chữ in)

béo, có dầu, có mỡ

béo (than)

dính, nhờn (chất đất...)

màu mỡ, tốt

    fat lands đất màu mỡ

béo bở, có lợi, có lãi

    a fat job việc làm béo bở

đầy áp

    a fat purse túi tiền đầy ắp, túi tiền dầy cộm

chậm chạp, trì độn

!to cut up fat

để lại nhiều tiền

!a fat chance

(từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào

    he's a fat chance hắn ta đen đủi quá, hắn ta chẳng may mắn chút nào

!a fat lot

(từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô

    a fat lot of good it did you tưởng bở lắm đấy à

    a fat lot you know about it cậu thì biết cóc khô gì về chuyện ấy

    a fat lot I care tớ cóc cần


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.