Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fashion





fashion
['fæ∫n]
danh từ
kiểu cách; hình dáng
after the fashion of
theo kiểu, giống như, y như
mốt, thời trang
to set the fashion
đề ra một mốt
in fashion
hợp thời trang
out of fashion
không hợp thời trang
dressed in the height of fashion
ăn mặc đúng mốt
(sử học); (đùa cợt) tập tục phong lưu đài các
man of fashion
người phong lưu đài các, người kiểu cách
after (in) a fashion
tàm tạm, tạm được
in one's own fashion
theo ý mình, theo cách của mình
the fashion
những người sang, những người lịch sự
người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời
ngoại động từ
tạo thành, cấu thành
nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình
to fashion a vase from clay
nặn một cái bình bằng đất sét


/'fæʃn/

danh từ
kiểu cách; hình dáng
after the fashion of theo kiểu, giống như, y như
mốt, thời trang
to set the fashion đề ra một mốt
in fashion hợp thời trang
out of fashion không hợp thời trang
dressed in the height of fashion ăn mặc đúng mốt
(sử học);(đùa cợt) tập tục phong lưu đài các
man of fashion người phong lưu đài các, người kiểu cách !after (in) a fashion
tàm tạm, tạm được !in one's own fashion
theo ý mình, theo cách của mình !the fashion
những người sang, những người lịch sự
người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời

ngoại động từ
tại thành, cấu thành
nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình
to fashion a vase from clay nặn một cái bình bằng đất sét

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fashion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.