Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fancy



/'fænsi/

danh từ

sự tưởng tượng

sự võ đoán

tính đồng bóng

ý muốn nhất thời

sở thích, thị hiếu

    the fancy những người hâm mộ (một môn thể thao gì); những người thích (một thú riêng gì); những người hâm mộ quyền Anh

tính từ

có trang hoàng, có trang trí

    fancy dress quần áo cải trang

    fancy goods hàng hoá có trang trí đẹp

nhiều màu (hoa)

lạ lùng, vô lý

    at a fancy price với giá đắt lạ lùng

đồng bóng

tưởng tượng

    a fancy picture bức tranh tưởng tượng

để làm cảnh, để trang hoàng

    fancy pigeon chim bồ câu nuôi làm cảnh

ngoại động từ

tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng

mến, thích

nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh

!fancy!

ồ!

!fancy his believing it!

hắn lại tin cái đó mới lạ chứ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fancy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.