Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
expressly




expressly
[iks'presli]
phó từ
riêng để, chỉ để; cốt để
to do something expressly for someone
làm cái gì cốt để cho ai
chính xác rõ ràng, tuyệt đối
it's expressly forbidden
tuyệt đối cấm


/iks'presli/

phó từ
riêng để, chỉ để; cốt để
to do something expressly for someone làm cái gì cốt để cho ai
chính xác rõ ràng, tuyệt đối
it's expressly forbidden tuyệt đối cấm


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.