Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
express



/iks'pres/

danh từ

người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc

xe lửa tốc hành, xe nhanh

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc

hãng (vận tải) tốc hành

súng bắn nhanh

tính từ

nói rõ, rõ ràng

    an express order mệnh lệnh rõ ràng

như hệt, như in, như tạc

    an express likeness sự giống như hệt

nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt

    his express reason for going... lý do đặc biệt để đi... của anh ta

nhanh, hoả tốc, tốc hành

    an express rife súng bắn nhanh

    an express bullet đạn cho súng bắn nhanh

    an express train xe lửa tốc hành

phó từ

hoả tốc, tốc hành

ngoại động từ

vắt, ép, bóp (quả chanh...)

biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên

    to express oneself diễn đạt, phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì...)

    his face expressed sorrow nét mặt anh ta biểu lộ sự đau buồn

(toán học) biểu diễn

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi hoả tốc


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "express"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.