Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
explosive





explosive
[iks'plousiv]
tính từ
nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
(ngôn ngữ học) bật hơi
danh từ
chất nổ
atomic explosive
chất nổ nguyên tử
high explosive
chất nổ có sức công phá mạnh
(ngôn ngữ học) âm bật hơi


/iks'plousiv/

tính từ
nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
(ngôn ngữ học) bốc hơi

danh từ
chất nổ
atomic explosive chất nổ nguyên tử
high explosive chất nổ có sức công phá mạnh
(ngôn ngữ học) âm bật hơi

Related search result for "explosive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.