Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
expatriate




expatriate
[eks'pætriət]
danh từ
người sống bên ngoài nước mình
American expatriates in Paris
những người Mỹ xa xứ sống ở Pari
tính từ
expatriate Englishmen in Spain
những người Anh xa xứ sống ở Tây Ban Nha
ngoại động từ
đày biệt xứ
expatriated on suspicion of spying for the enemy
bị đày biệt xứ vì bị nghi ngờ làm gián điệp cho địch


/eks'pætriit - eks'pætrieit/
eks'pætrieit/

tính từ
bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi

danh từ
người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi

ngoại động từ
đày biệt xứ
to expatriate oneself tự bỏ xứ mà đi; từ bỏ quốc tịch của mình

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.