Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exist





exist
[ig'zist]
nội động từ
(to exist in / on something) là có thật hoặc thực sự; đã sống; tồn tại
do you believe fairies exist?
anh tin là thần tiên có thật hay không?
the idea exists only in the minds of poets
ý tưởng ấy chỉ có trong đầu óc các thi sĩ thôi
laws that have existed for hundreds of years
những đạo luật từng tồn tại hàng mấy trăm năm nay
does life exist on Mars?
có cuộc sống trên sao Hoả hay không?
(to exist on something) tiếp tục sống (nhất là có khó khăn hoặc túng thiếu)
we cannot exist without food or water
chúng ta không thể tồn tại nếu không có thức ăn hoặc nước uống
he exists on rice and water
nó sống nhờ gạo và nước
I can hardly exist on the wage I'm getting; there is no money for luxuries
Tôi sống chật vật với đồng lương kiếm được; đâu có tiền cho những thứ xa xỉ



tồn tại, có, hiện hành

/ig'zist/

nội động từ
tồn tại, sống
hiện có

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "exist"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.