Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exhaustible




exhaustible
[ig'zɔ:stəbl]
tính từ
có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết
có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt



vét kiệt được
normal e. vét kiệt chuẩn được

/ig'zɔ:stəbl/

tính từ
có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết
có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt

Related search result for "exhaustible"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.