Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exact



/ig'zækt/

tính từ

chính xác, đúng, đúng dắn

    exact sciences khoa học chính xác

ngoại động từ ( from, of)

tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...)

đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "exact"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.