Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
evil-doing




evil-doing
['i:vl'du:iη]
tính từ
làm điều xấu; bất lương


/'i:vl'du:iɳ/

danh từ
điều ác, việc ác

Related search result for "evil-doing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.