Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
evict




evict
[i:'vikt]
ngoại động từ
đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)
(pháp lý) lấy lại một cách hợp pháp


/i:'vikt/

ngoại động từ
đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)
(pháp lý) lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý)

Related search result for "evict"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.