Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
evacuation




evacuation
[i,vækju'ei∫n]
danh từ
sự di tản; sự tản cư
The evacuation of thousands of people after an air raid
Việc di tản hàng nghìn dân sau một trận không kích
The evacuation of a mountainous village
Việc di tản một làng miền núi
(y học) sự bài tiết; sự thụt rửa
(vật lý) sự làm chân không


/i,vækju'eiʃn/

danh từ
sự rút khỏi (một nơi nào...)
sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh)
sự tháo, sự làm khỏi tắc
(y học) sự bài tiết; sự thục, sự rửa
(vật lý) sự làm chân không; sự rút lui

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "evacuation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.