Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
epitome




epitome
[i'pitəmi]
danh từ
bản tóm tắt, bản toát yếu
hình ảnh thu nhỏ
the divisions we see in this school are the epitome of those occurring throughout the whole country
những sự phân chia chúng ta thấy ở trường này là hình ảnh thu nhỏ của những gì đang diễn ra trên toàn quốc
the world's epitome
hình ảnh thu nhỏ của thế giới
ví dụ hoàn hảo; mẫu mực
ông ta luôn là mẫu mực về lòng chân thật
he is always the epitome of honesty


/i'pitəmi/

danh từ
bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu
hình ảnh thu nhỏ
the world's epitome hình ảnh thu nhỏ của thế giới

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.