Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
envy





envy
['envi]
danh từ
(envy of somebody) (envy at / of something) sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ
he couldn't conceal his envy of me/envy at my success
anh ta không giấu nổi sự ghen tị đối với tôi/lòng ghen tị đối với sự thành công của tôi
his new car excites their envy
chiếc xe hơi mới của anh ta đã kích thích lòng ghen tị của họ
they only said such unkind things about you out of envy
họ nói những điều không tốt về anh cũng chỉ vì ghen tị mà thôi
(the envy of somebody) vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị
his strength is the envy of the school
sức khoẻ của anh ta là cái mà trong trường ai cũng thèm muốn
her many talents were the envy of all her friends
tài năng nhiều mặt của ta là điều mà tất cả bạn bè của cô ta đều thèm muốn
ngoại động từ
thèm muốn, ghen tị, đố kỵ
I've always envied your good luck
lúc nào tôi cũng thèm muốn vận may của anh
I don't envy you at all
tôi không hề ganh với anh
I don't envy him his money problems
tôi chẳng ghen tị anh ta về chuyện tiền nong


/'envɔi/

danh từ
sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ
vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị
his strength is the envy of the school sức khoẻ của anh ta là cái mà trong trường ai cũng thèm muốn

ngoại động từ
thèm muốn, ghen tị, đố kỵ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "envy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.