Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
enemy



/'enimi/

danh từ

kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch

    to be one's own enemy tự mình làm hại mình

(thông tục) thì giờ

    how goes the enemy? mấy giờ rồi?

    to kill the enemy giết thì giờ

!the Enemy

ma vương

tính từ

của địch, thù địch


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "enemy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.