Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
endamage




endamage
[in'dæmidʒ]
Cách viết khác:
damage
['dæmidʒ]
ngoại động từ
như damage


/'dæmidʤ/

danh từ
mối hại, điều hại, điều bất lợi
sự thiệt hại
to cause great damage to... gây nhiều thiệt hại cho...
(số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn
to bring an action of damages against somebody kiện ai đòi bồi thường thiệt hại
(từ lóng) giá tiền
what's the damage? giá bao nhiêu?

ngoại động từ (endamage) /in'dæmidʤ/
làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại
làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)
to damage someone's reputation làm tổn thương danh dự của ai

Related search result for "endamage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.