Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
empty-handed




empty-handed
['empti'hændid]
tính từ
chẳng mang đến hoặc mang đi cái gì cả; tay không
they always arrive at parties empty-handed
họ luôn đi tay không đến dự tiệc
to return empty-handed
trở về tay không (đi săn, đi câu...)


/'empti'hændid/

tính từ
tay không
to return empty-handed về tay không (đi săn, đi câu...)

Related search result for "empty-handed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.